примири́ть примирить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hòa giải, làm hòa, dàn xếp, nối lại tình cảm

Chia động từ

Tương lai
япримирю́
тыпримири́шь
он / она / онопримири́т
мыпримири́м
выпримири́те
онипримиря́т
Quá khứ
Giống đựcпримири́л
Giống cáiпримири́ла
Giống trungпримири́ло
Số nhiềuпримири́ли
Mệnh lệnh
Số ítпримири́
Số nhiềuпримири́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—примири́вший
Bị động—примирённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—примири́в, примиривши, примиря́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa