примири́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hòa giải, làm hòa, dàn xếp, nối lại tình cảm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | примирю́ |
| ты | примири́шь |
| он / она / оно | примири́т |
| мы | примири́м |
| вы | примири́те |
| они | примиря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | примири́л |
| Giống cái | примири́ла |
| Giống trung | примири́ло |
| Số nhiều | примири́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | примири́ |
| Số nhiều | примири́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | примири́вший |
| Bị động | — | примирённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | примири́в, примиривши, примиря́ |