примени́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- áp dụng, sử dụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | применю́ |
| ты | приме́нишь |
| он / она / оно | приме́нит |
| мы | приме́ним |
| вы | приме́ните |
| они | приме́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | примени́л |
| Giống cái | примени́ла |
| Giống trung | примени́ло |
| Số nhiều | примени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | примени́ |
| Số nhiều | примени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | примени́вший |
| Bị động | — | применённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | примени́в, применивши, применя́ |
