примени́ть применить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. áp dụng, sử dụng

Chia động từ

Tương lai
яприменю́
тыприме́нишь
он / она / оноприме́нит
мыприме́ним
выприме́ните
ониприме́нят
Quá khứ
Giống đựcпримени́л
Giống cáiпримени́ла
Giống trungпримени́ло
Số nhiềuпримени́ли
Mệnh lệnh
Số ítпримени́
Số nhiềuпримени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—примени́вший
Bị động—применённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—примени́в, применивши, применя́

Từ liên quan