примени́ться примениться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thích nghi, làm quen, điều chỉnh, thích ứng

Chia động từ

Tương lai
яприменю́сь
тыприме́нишься
он / она / оноприме́нится
мыприме́нимся
выприме́нитесь
ониприме́нятся
Quá khứ
Giống đựcпримени́лся
Giống cáiпримени́лась
Giống trungпримени́лось
Số nhiềuпримени́лись
Mệnh lệnh
Số ítпримени́сь
Số nhiềuпримени́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—примени́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—применившись, применя́сь

Từ đồng nghĩa