прете́нзия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- kiêu kỳ, cao kỳ, hợm hĩnhповедениеsự, thói
- than phiền, phàn nàn, kêu caжалобаlời, điều
- yêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng, tham vọngиребованиеđiều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прете́нзия | прете́нзии |
| Sinh cách | прете́нзии | прете́нзий |
| Tặng cách | прете́нзии | прете́нзиям |
| Đối cách | прете́нзию | прете́нзии |
| Công cụ cách | прете́нзией, прете́нзиею | прете́нзиями |
| Giới cách | прете́нзии | прете́нзиях |
Ví dụ
- человек с претензияямиngười kiêu kỳ
- быть в претензияи на кого-л.bất bình ai không bằng lòng ai
- предъявлять претензияюđưa yêu sách
