Nghĩa
- xuất trình, đệ trình, đưa trình, trìnhпоказывать
- đưa raзаявлять о чём-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | предъявля́ю |
|---|
| ты | предъявля́ешь |
|---|
| он / она / оно | предъявля́ет |
|---|
| мы | предъявля́ем |
|---|
| вы | предъявля́ете |
|---|
| они | предъявля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | предъявля́л |
|---|
| Giống cái | предъявля́ла |
|---|
| Giống trung | предъявля́ло |
|---|
| Số nhiều | предъявля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | предъявля́й |
|---|
| Số nhiều | предъявля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | предъявля́ющий | предъявля́вший |
|---|
| Bị động | предъявля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | предъявля́я | предъявляв, предъявлявши |
|---|
Ví dụ
предъявлять паспорт
xuất trình (trình) hộ chiếu
предъявлять к кому-л. требование
đưa yêu sách đối với ai, yêu sách ai
предъявлять кому-л. обвинение
đưa ra lời buộc tội ai, buộc tội ai
Từ liên quan
объявле́ниеthông báo, yết thị, cáo thị, cáo tri, quảng cáo; Tuyên bố, tuyên cáo, công bố, bố cáo, bá cáo, tuyên độc, tuyên đọcявля́тьBiểu lộ, tỏ ra, biểu hiệnпредъявле́ниеxuất trình, đệ trình, đưa trình, trìnhпредъяви́тельNgười xuất trình, người đệ trình, người cầm, người mang