Nghĩa
- phản bội, bội phản, phản lại, phảnизменять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | предаю́ |
|---|
| ты | предаёшь |
|---|
| он / она / оно | предаёт |
|---|
| мы | предаём |
|---|
| вы | предаёте |
|---|
| они | предаю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | предава́л |
|---|
| Giống cái | предава́ла |
|---|
| Giống trung | предава́ло |
|---|
| Số nhiều | предава́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | предава́й |
|---|
| Số nhiều | предава́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | предающий | предававший |
|---|
| Bị động | предаваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | предавая | предавав, предававши |
|---|
Từ liên quan
дава́тьcho; cho, để, khiếnсоздава́тьxây dựng; tạo dựngпреда́тельKẻ phản bội, kẻ bội phản; kẻ phản quốc, tên bán nước, tên mại quốcпреда́тельствоPhản bội, bội phản; phản quốc, bán nước, mại quốcиздава́тьсяđược xuất bảnвоссоздава́тьkhôi phục, phục hồi, xây dựng lại; nhớ lại