предава́ть предавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phản bội, bội phản, phản lại, phảnизменять

Chia động từ

Hiện tại
япредаю́
тыпредаёшь
он / она / онопредаёт
мыпредаём
выпредаёте
онипредаю́т
Quá khứ
Giống đựcпредава́л
Giống cáiпредава́ла
Giống trungпредава́ло
Số nhiềuпредава́ли
Mệnh lệnh
Số ítпредава́й
Số nhiềuпредава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпредающийпредававший
Bị độngпредаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпредаваяпредавав, предававши

Ví dụ

  • предавать кого-л. суду
    truy tố ai, đưa ai ra tòa [án]

Từ liên quan