пребы́ть пребыть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ở lại, lưu lại, tồn tại
- ở lại, lưu lại, trú ngụat some place
- ở lại, lưu lại, tồn tạiin some state
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | пребу́ду |
|---|
| ты | пребу́дешь |
|---|
| он / она / оно | пребу́дет |
|---|
| мы | пребу́дем |
|---|
| вы | пребу́дете |
|---|
| они | пребу́дут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пребы́л |
|---|
| Giống cái | пребыла́ |
|---|
| Giống trung | пребы́ло |
|---|
| Số nhiều | пребы́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пребу́дь |
|---|
| Số nhiều | пребу́дьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | пребы́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | пребы́в, пребывши |
|---|
Từ liên quan
состоя́ниеcủa cải, tài sản, cơ nghiệp, cơ ngơi, gia sản; Trạng tháiпобыва́тьtham gia, tham dự; đi thăm, đến thăm, thăm, viếng thămпребыва́ниеỞ, ở lại, ở thăm, lưu lại, cư trú