появи́вшийся
tính từ
Nghĩa
- đã xuất hiện, đã lộ diện, người đã xuất hiện, thứ đã xuất hiện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | появи́вшийся | появи́вшееся | появи́вшаяся | появи́вшиеся |
| Sinh cách | появи́вшегося | появи́вшегося | появи́вшейся | появи́вшихся |
| Tặng cách | появи́вшемуся | появи́вшемуся | появи́вшейся | появи́вшимся |
| Đối cách | появи́вшегося, появи́вшийся | появи́вшееся | появи́вшуюся | появи́вшихся, появи́вшиеся |
| Công cụ cách | появи́вшимся | появи́вшимся | появи́вшейся, появи́вшеюся | появи́вшимися |
| Giới cách | появи́вшемся | появи́вшемся | появи́вшейся | появи́вшихся |