почти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm vinh dự, đem lại niềm vinh dựоказать честь
- tỏ lòng tôn kínhотказать почёт
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | почту́ |
| ты | почти́шь |
| он / она / оно | почти́т |
| мы | почти́м |
| вы | почти́те |
| они | почтят//почтут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | почти́л |
| Giống cái | почти́ла |
| Giống trung | почти́ло |
| Số nhiều | почти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | почтят//почти́ |
| Số nhiều | почтят//почти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | почти́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | почти́в, почтивши |
Ví dụ
- почтить кого-л. своим присутствиемlàm vinh dự (đem lại vinh dự) cho ai vì sự có mặt của mình
- почтить чью-л. память вставаниемđứng dậy mặc niệm (tưởng niệm) ai


