почти́ть почтить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm vinh dự, đem lại niềm vinh dựоказать честь
  2. tỏ lòng tôn kínhотказать почёт

Chia động từ

Tương lai
япочту́
тыпочти́шь
он / она / онопочти́т
мыпочти́м
выпочти́те
онипочтят//почтут
Quá khứ
Giống đựcпочти́л
Giống cáiпочти́ла
Giống trungпочти́ло
Số nhiềuпочти́ли
Mệnh lệnh
Số ítпочтят//почти́
Số nhiềuпочтят//почти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—почти́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—почти́в, почтивши

Ví dụ

  • почтить кого-л. своим присутствием
    làm vinh dự (đem lại vinh dự) cho ai vì sự có mặt của mình
  • почтить чью-л. память вставанием
    đứng dậy mặc niệm (tưởng niệm) ai