чтить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tôn kính, tôn trọng, kính trọng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чту |
| ты | чти́шь |
| он / она / оно | чти́т |
| мы | чти́м |
| вы | чти́те |
| они | чтят//чтут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чти́л |
| Giống cái | чти́ла |
| Giống trung | чти́ло |
| Số nhiều | чти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чти́ |
| Số nhiều | чти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чтя́щий | чти́вший |
| Bị động | чти́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чтя́ | чти́в, чтивши |
Ví dụ
- чтить память погибших бойцовmặc niệm các liệt sĩ, tưởng nhớ đến các chiến sĩ trận vong