почти́ почти

khác

Nghĩa

  1. gần, ngớt, xuýt xoát, xấp xỉприблизительно тж.
  2. Hầu như, gần như

Ví dụ

  • почти всегда
    hầu như (gần như) bao giờ cũng thế
  • почти никогда
    hầu như (gần như) không bao giờ
  • почти ничего
    hầu như (gần như) không có gì cả

поче́сть почесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tôn vinh, coi là

Chia động từ

Tương lai
япочту́
тыпочтёшь
он / она / онопочтёт
мыпочтём
выпочтёте
онипочту́т
Quá khứ
Giống đựcпочёл
Giống cáiпочла́
Giống trungпочло́
Số nhiềuпочли́
Mệnh lệnh
Số ítпочти́
Số nhiềuпочти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động——
Bị động—почтённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—почтя́

почти́ть почтить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm vinh dự, đem lại niềm vinh dựоказать честь
  2. tỏ lòng tôn kínhотказать почёт

Chia động từ

Tương lai
япочту́
тыпочти́шь
он / она / онопочти́т
мыпочти́м
выпочти́те
онипочтят//почтут
Quá khứ
Giống đựcпочти́л
Giống cáiпочти́ла
Giống trungпочти́ло
Số nhiềuпочти́ли
Mệnh lệnh
Số ítпочтят//почти́
Số nhiềuпочтят//почти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—почти́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—почти́в, почтивши

Ví dụ

  • почтить кого-л. своим присутствием
    làm vinh dự (đem lại vinh dự) cho ai vì sự có mặt của mình
  • почтить чью-л. память вставанием
    đứng dậy mặc niệm (tưởng niệm) ai