почти́
khác
Nghĩa
- gần, ngớt, xuýt xoát, xấp xỉприблизительно тж.
- Hầu như, gần như
Ví dụ
- почти всегдаhầu như (gần như) bao giờ cũng thế
- почти никогдаhầu như (gần như) không bao giờ
- почти ничегоhầu như (gần như) không có gì cả
| Tương lai | |
|---|---|
| я | почту́ |
| ты | почтёшь |
| он / она / оно | почтёт |
| мы | почтём |
| вы | почтёте |
| они | почту́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | почёл |
| Giống cái | почла́ |
| Giống trung | почло́ |
| Số nhiều | почли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | почти́ |
| Số nhiều | почти́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | — | почтённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | почтя́ |
| Tương lai | |
|---|---|
| я | почту́ |
| ты | почти́шь |
| он / она / оно | почти́т |
| мы | почти́м |
| вы | почти́те |
| они | почтят//почтут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | почти́л |
| Giống cái | почти́ла |
| Giống trung | почти́ло |
| Số nhiều | почти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | почтят//почти́ |
| Số nhiều | почтят//почти́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | почти́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | почти́в, почтивши |