потоло́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trầnверхнее покрытие внутри помещения
- trần nhàверхнее покрытие внутри помещения
- Trần, trần nhà
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | потоло́к | потолки́ |
| Sinh cách | потолка́ | потолко́в |
| Tặng cách | потолку́ | потолка́м |
| Đối cách | потоло́к | потолки́ |
| Công cụ cách | потолко́м | потолка́ми |
| Giới cách | потолке́ | потолка́х |
Ví dụ
- комната с высоким потолокком[căn] phòng có trần cao
- достигать потолоккаав. — đạt đến trần bay, đạt đến độ cao tối đa


