пото́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dây chuyền, hệ thống dây chuyềnнепрерывное производствоsản xuất
- Dòng nước chảy xiết, dòng thác, dòng
- dòng, luồng, tràngперен.
- luồng, dòngсвета и т. п.
- nhómгруппа учащихся
- thông lượngнаучн.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пото́к | пото́ки |
| Sinh cách | пото́ка | пото́ков |
| Tặng cách | пото́ку | пото́кам |
| Đối cách | пото́к | пото́ки |
| Công cụ cách | пото́ком | пото́ками |
| Giới cách | пото́ке | пото́ках |
Ví dụ
- весенние потокиdòng thác (dòng lũ) mùa xuân
- поток воздухаluồng không khí
- поток слёзdòng nước mắt
