послу́шать
động từthể hoàn thành
Cặp thể слу́шатьnghe, lắng nghe; nghe
Nghĩa
- ngheВнекоторое времяmột lúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | послу́шаю |
| ты | послу́шаешь |
| он / она / оно | послу́шает |
| мы | послу́шаем |
| вы | послу́шаете |
| они | послу́шают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | послу́шал |
| Giống cái | послу́шала |
| Giống trung | послу́шало |
| Số nhiều | послу́шали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | послу́шай |
| Số nhiều | послу́шайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | послу́шавший |
| Bị động | — | послу́шанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | послу́шав, послушавши |
Ví dụ
- послушать лекциюnghe bài giảng
- послушать известного певцаnghe danh ca hát
- послушать больногоkhám bệnh, nghe ngực bệnh nhân
