слу́шаться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể послу́шатьсяnghe lời, tuân theo
Nghĩa
- nghe, nghe theo, làm theoследовать чьим-л. советам, просьбам
- theo, theo lệnhоб управляемых механизмах
- tuân lệnh, tuân theo, phục tùngповиноваться
- vâng lời, nghe lờiбыть послушным
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | слу́шаюсь |
| ты | слу́шаешься |
| он / она / оно | слу́шается |
| мы | слу́шаемся |
| вы | слу́шаетесь |
| они | слу́шаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | слу́шался |
| Giống cái | слу́шалась |
| Giống trung | слу́шалось |
| Số nhiều | слу́шались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | слу́шайся |
| Số nhiều | слу́шайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | слу́шающийся | слу́шавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | слу́шаясь | слу́шавшись |
Ví dụ
- дело будет слушаться завтраvụ án sẽ đưa ra xử ngày mai
- слушатьсяаюсь!см. — слушать — 8
- не слушатьсяkhông vâng lời, không tuân lệnh, không phục tùng, bất tuân thượng lệnh; không ăn lời (разг.)
