Từ điển

    поско́льку поскольку

    khác

    Nghĩa

    1. chừng nào, trong chừng mực, trong mức độв какой мере, степени
    2. Vì, bởi vì
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)

    Luyện tập với bài kiểm tra

    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 2
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 2
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 3
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 3
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 1
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 1

    Đọc trong ngữ cảnh

    Москва. Красная площадь
    Bài nghe
    Москва. Красная площадь
    Лас-Позас: сад среди деревьев
    Bài đọc
    Лас-Позас: сад среди деревьев
    Сетениль-де-лас-Бодегас: дома под скалами
    Bài đọc
    Сетениль-де-лас-Бодегас: дома под скалами