поруче́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Giao phó, phó thác, ủy nhiệm, ủy thác, ủy quyền
- nhiệm vụ, nhiệm vụ được giao phóзадание
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поруче́ние | поруче́ния |
| Sinh cách | поруче́ния | поруче́ний |
| Tặng cách | поруче́нию | поруче́ниям |
| Đối cách | поруче́ние | поруче́ния |
| Công cụ cách | поруче́нием | поруче́ниями |
| Giới cách | поруче́нии | поруче́ниях |
Ví dụ
- выполнять поручениеthực hiện nhiệm vụ [được giao phó]
- ему было дано поручениеanh ấy được giao nhiệm vụ, anh ấy được ủy nhiệm
- по поручению кого-л.được sự ủy nhiệm (ủy thác, ủy quyền) của ai
