поруче́ние поручение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Giao phó, phó thác, ủy nhiệm, ủy thác, ủy quyền
  2. nhiệm vụ, nhiệm vụ được giao phóзадание

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпоруче́ниепоруче́ния
Sinh cáchпоруче́нияпоруче́ний
Tặng cáchпоруче́ниюпоруче́ниям
Đối cáchпоруче́ниепоруче́ния
Công cụ cáchпоруче́ниемпоруче́ниями
Giới cáchпоруче́ниипоруче́ниях

Ví dụ

  • выполнять поручение
    thực hiện nhiệm vụ [được giao phó]
  • ему было дано поручение
    anh ấy được giao nhiệm vụ, anh ấy được ủy nhiệm
  • по поручению кого-л.
    được sự ủy nhiệm (ủy thác, ủy quyền) của ai

Từ liên quan