поруча́ть поручать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giao phó, phó thác, ủy nhiệm, ủy thác, ủy quyềnД В, Д + инф.
  2. giao, trao, giao phó, phó thácД Ввверять

Chia động từ

Hiện tại
япоруча́ю
тыпоруча́ешь
он / она / онопоруча́ет
мыпоруча́ем
выпоруча́ете
онипоруча́ют
Quá khứ
Giống đựcпоруча́л
Giống cáiпоруча́ла
Giống trungпоруча́ло
Số nhiềuпоруча́ли
Mệnh lệnh
Số ítпоруча́й
Số nhiềuпоруча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпоруча́ющийпоруча́вший
Bị độngпоруча́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпоруча́япоручав, поручавши

Ví dụ

  • поручатьдетей кому-л.
    phó thác (giao phó, giao) con cái cho ai