поруча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поручи́тьgiao phó, chỉ thị
Nghĩa
- giao phó, phó thác, ủy nhiệm, ủy thác, ủy quyềnД В, Д + инф.
- giao, trao, giao phó, phó thácД Ввверять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поруча́ю |
| ты | поруча́ешь |
| он / она / оно | поруча́ет |
| мы | поруча́ем |
| вы | поруча́ете |
| они | поруча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поруча́л |
| Giống cái | поруча́ла |
| Giống trung | поруча́ло |
| Số nhiều | поруча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поруча́й |
| Số nhiều | поруча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поруча́ющий | поруча́вший |
| Bị động | поруча́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поруча́я | поручав, поручавши |
Ví dụ
- поручатьдетей кому-л.phó thác (giao phó, giao) con cái cho ai