поручи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giao phó, chỉ thị
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поручу́ |
| ты | пору́чишь |
| он / она / оно | пору́чит |
| мы | пору́чим |
| вы | пору́чите |
| они | пору́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поручи́л |
| Giống cái | поручи́ла |
| Giống trung | поручи́ло |
| Số nhiều | поручи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поручи́ |
| Số nhiều | поручи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поручи́вший |
| Bị động | — | пору́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поручи́в, поручивши |
