поро́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tậtфизический недостаток
- Tật, thói, tệ, tật xấu, thói xấu, tệ nạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поро́к | поро́ки |
| Sinh cách | поро́ка | поро́ков |
| Tặng cách | поро́ку | поро́кам |
| Đối cách | поро́к | поро́ки |
| Công cụ cách | поро́ком | поро́ками |
| Giới cách | поро́ке | поро́ках |
Ví dụ
- лень-мать всех пороков= nhàn cư vi bất thiện