поро́чный порочный

tính từ

Nghĩa

  1. Hư hỏng, tồi tệ, vô hạnh, hư thân mất nết, đốn đời, vô đạo đức, bất hảo
  2. sai lầm, sai, sai lạc, sai lệch, lệch lạcнеправильный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоро́чныйпоро́чноепоро́чнаяпоро́чные
Sinh cáchпоро́чногопоро́чногопоро́чнойпоро́чных
Tặng cáchпоро́чномупоро́чномупоро́чнойпоро́чным
Đối cáchпоро́чный, поро́чногопоро́чноепоро́чнуюпоро́чные, поро́чных
Công cụ cáchпоро́чнымпоро́чнымпоро́чной, поро́чноюпоро́чными
Giới cáchпоро́чномпоро́чномпоро́чнойпоро́чных
Dạng ngắnпоро́ченпоро́чнопоро́чнапоро́чны

Ví dụ

  • порочный человек
    con người hư hỏng (hư thân mất nết, vô hạnh)
  • порочное поведение
    hạnh kiểm đốn mạt, tư cách tồi tệ
  • порочный метод исследования
    phương pháp sai trong (sai lầm của) việc khảo sát, phương pháp nghiên cứu sai (sai lầm)

Từ phái sinh

по́рочный порочный

tính từ

Nghĩa

  1. Hư hỏng, tồi tệ, vô hạnh, hư thân mất nết, đốn đời, vô đạo đức, bất hảo
  2. sai lầm, sai, sai lạc, sai lệch, lệch lạcнеправильный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́рочныйпо́рочноепо́рочнаяпо́рочные
Sinh cáchпо́рочногопо́рочногопо́рочнойпо́рочных
Tặng cáchпо́рочномупо́рочномупо́рочнойпо́рочным
Đối cáchпо́рочный, по́рочногопо́рочноепо́рочнуюпо́рочные, по́рочных
Công cụ cáchпо́рочнымпо́рочнымпо́рочной, по́рочноюпо́рочными
Giới cáchпо́рочномпо́рочномпо́рочнойпо́рочных
Dạng ngắnпо́роченпо́рочнопо́рочнапо́рочны

Ví dụ

  • порочный человек
    con người hư hỏng (hư thân mất nết, vô hạnh)
  • порочное поведение
    hạnh kiểm đốn mạt, tư cách tồi tệ
  • порочный метод исследования
    phương pháp sai trong (sai lầm của) việc khảo sát, phương pháp nghiên cứu sai (sai lầm)