поро́чный
tính từ
Nghĩa
- Hư hỏng, tồi tệ, vô hạnh, hư thân mất nết, đốn đời, vô đạo đức, bất hảo
- sai lầm, sai, sai lạc, sai lệch, lệch lạcнеправильный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поро́чный | поро́чное | поро́чная | поро́чные |
| Sinh cách | поро́чного | поро́чного | поро́чной | поро́чных |
| Tặng cách | поро́чному | поро́чному | поро́чной | поро́чным |
| Đối cách | поро́чный, поро́чного | поро́чное | поро́чную | поро́чные, поро́чных |
| Công cụ cách | поро́чным | поро́чным | поро́чной, поро́чною | поро́чными |
| Giới cách | поро́чном | поро́чном | поро́чной | поро́чных |
| Dạng ngắn | поро́чен | поро́чно | поро́чна | поро́чны |
Ví dụ
- порочный человекcon người hư hỏng (hư thân mất nết, vô hạnh)
- порочное поведениеhạnh kiểm đốn mạt, tư cách tồi tệ
- порочный метод исследованияphương pháp sai trong (sai lầm của) việc khảo sát, phương pháp nghiên cứu sai (sai lầm)