по́лый
tính từ
Nghĩa
- rỗng, rỗng ruột, rỗng hoácпустой внутри
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́лый | по́лое | по́лая | по́лые |
| Sinh cách | по́лого | по́лого | по́лой | по́лых |
| Tặng cách | по́лому | по́лому | по́лой | по́лым |
| Đối cách | по́лый, по́лого | по́лое | по́лую | по́лые, по́лых |
| Công cụ cách | по́лым | по́лым | по́лой, (по́лою) | по́лыми |
| Giới cách | по́лом | по́лом | по́лой | по́лых |
| Dạng ngắn | пол | по́ло | по́ла | по́лы |


