напои́ть напоить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cho. . . uốngдать пить
  2. cho. . . uống rượu đến say mèm, chuốc rượu cho. . . sayдопьяна
  3. tràn đầy, đượm đầy, thấm đầy9наполнитьнасытить чем-л. ) đầy

Chia động từ

Tương lai
янапою́
тынапо́ишь
он / она / ононапо́ит
мынапо́им
вынапо́ите
онинапо́ят
Quá khứ
Giống đựcнапои́л
Giống cáiнапои́ла
Giống trungнапои́ло
Số nhiềuнапои́ли
Mệnh lệnh
Số ítнапои́
Số nhiềuнапои́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—напои́вший
Bị động—напоённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—напои́в, напоивши

Ví dụ

  • напоить гостей чаем
    dọn trà cho khách uống