подержа́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể держа́тьсяtuân theo; được giữ
Nghĩa
- bấu víu, bám lấy, víu lấy, nắm lấyза В
- giữ nguyên, giữ được, duy trìсохраняться
- giữ vững, đứng vững, cố thủне сдаваться
- ởнаходиться в определённом положенииmột lúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подержу́сь |
| ты | поде́ржишься |
| он / она / оно | поде́ржится |
| мы | поде́ржимся |
| вы | поде́ржитесь |
| они | поде́ржатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подержа́лся |
| Giống cái | подержа́лась |
| Giống trung | подержа́лось |
| Số nhiều | подержа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подержи́сь |
| Số nhiều | подержи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подержа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подержа́вшись |
Ví dụ
- подержаться на поверхности водыnổi một lúc trên mặt nước