подержа́ться подержаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bấu víu, bám lấy, víu lấy, nắm lấyза В
  2. giữ nguyên, giữ được, duy trìсохраняться
  3. giữ vững, đứng vững, cố thủне сдаваться
  4. ởнаходиться в определённом положенииmột lúc

Chia động từ

Tương lai
яподержу́сь
тыподе́ржишься
он / она / оноподе́ржится
мыподе́ржимся
выподе́ржитесь
ониподе́ржатся
Quá khứ
Giống đựcподержа́лся
Giống cáiподержа́лась
Giống trungподержа́лось
Số nhiềuподержа́лись
Mệnh lệnh
Số ítподержи́сь
Số nhiềuподержи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подержа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подержа́вшись

Ví dụ

  • подержаться на поверхности воды
    nổi một lúc trên mặt nước