Nghĩa
- chịu, nhân nhượng, đồng ý, nhườngthông tụcуступатьперен.
- giạt ra, tranh raизменять положение
- Nhích, dịch, bật ra
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подаю́сь |
|---|
| ты | подаёшься |
|---|
| он / она / оно | подаётся |
|---|
| мы | подаёмся |
|---|
| вы | подаётесь |
|---|
| они | подаю́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подава́лся |
|---|
| Giống cái | подава́лась |
|---|
| Giống trung | подава́лось |
|---|
| Số nhiều | подава́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подава́йся |
|---|
| Số nhiều | подава́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подаю́щийся | подава́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подава́ясь | подававшись |
|---|
Ví dụ
подаваться вперёд
nhích tới nhích lên, đi tới
подаваться туловищем назад
né mình lại, nghiêng người ra sau