пого́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cầu vai, cầu hiệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пого́н | пого́ны |
| Sinh cách | пого́на | пого́н |
| Tặng cách | пого́ну | пого́нам |
| Đối cách | пого́н | пого́ны |
| Công cụ cách | пого́ном | пого́нами |
| Giới cách | пого́не | пого́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пого́н | пого́ны |
| Sinh cách | пого́на | пого́н |
| Tặng cách | пого́ну | пого́нам |
| Đối cách | пого́н | пого́ны |
| Công cụ cách | пого́ном | пого́нами |
| Giới cách | пого́не | пого́нах |