повремени́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chờ, đợi, chờ đợiподождать
- trì hoãn, dây dưa, dềnh dang, câu dầm, kéo rêс Т, + инфпомедлить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повременю́ |
| ты | повремени́шь |
| он / она / оно | повремени́т |
| мы | повремени́м |
| вы | повремени́те |
| они | повременя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повремени́л |
| Giống cái | повремени́ла |
| Giống trung | повремени́ло |
| Số nhiều | повремени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повремени́ |
| Số nhiều | повремени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повремени́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повремени́в, повременивши |