повлия́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ảnh hưởng, tác độngon something or someone = на + acc.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повлия́ю |
| ты | повлия́ешь |
| он / она / оно | повлия́ет |
| мы | повлия́ем |
| вы | повлия́ете |
| они | повлия́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повлия́л |
| Giống cái | повлия́ла |
| Giống trung | повлия́ло |
| Số nhiều | повлия́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повлия́й |
| Số nhiều | повлия́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повлия́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повлия́в, повлиявши |
