влия́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể повлия́тьảnh hưởng, tác động
Nghĩa
- Ảnh hưởng, tác động, tác dụng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | влия́ю |
| ты | влия́ешь |
| он / она / оно | влия́ет |
| мы | влия́ем |
| вы | влия́ете |
| они | влия́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | влия́л |
| Giống cái | влия́ла |
| Giống trung | влия́ло |
| Số nhiều | влия́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | влия́й |
| Số nhiều | влия́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | влия́ющий | влия́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | влия́я | влияв, влиявши |
Ví dụ
- влиять на своих товарищейảnh hưởng đến các bạn của mình
