влия́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ảnh hưởng, tác dụng, tác độngвоздействие
- ảnh hưởng, uy tín, uy thế, thế lựcсила авторитема
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | влия́ние | влия́ния |
| Sinh cách | влия́ния | влия́ний |
| Tặng cách | влия́нию | влия́ниям |
| Đối cách | влия́ние | влия́ния |
| Công cụ cách | влия́нием | влия́ниями |
| Giới cách | влия́нии | влия́ниях |
Ví dụ
- иметь, оказывать влияние на кого-л., что-л.có ảnh hưởng đến ai, cái gì
- находиться под влияним кого-л., чего-л.chịu ảnh hưởng của ai, của cái gì
- попасть под влияние кого-л., чего-л.rơi vào ảnh hưởng của ai, của cái gì

