влия́ние влияние

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. ảnh hưởng, tác dụng, tác độngвоздействие
  2. ảnh hưởng, uy tín, uy thế, thế lựcсила авторитема

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвлия́ниевлия́ния
Sinh cáchвлия́ниявлия́ний
Tặng cáchвлия́ниювлия́ниям
Đối cáchвлия́ниевлия́ния
Công cụ cáchвлия́ниемвлия́ниями
Giới cáchвлия́ниивлия́ниях

Ví dụ

  • иметь, оказывать влияние на кого-л., что-л.
    có ảnh hưởng đến ai, cái gì
  • находиться под влияним кого-л., чего-л.
    chịu ảnh hưởng của ai, của cái gì
  • попасть под влияние кого-л., чего-л.
    rơi vào ảnh hưởng của ai, của cái gì

Từ liên quan