повали́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lăn lóc, nằm lăn, lăn
- — nằm bẹp, nằm dài, nằm khoèo, nằm khềnh, nằm quèothông tụcв постели
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повалю́сь |
| ты | пова́лишься |
| он / она / оно | пова́лится |
| мы | пова́лимся |
| вы | пова́литесь |
| они | пова́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повали́лся |
| Giống cái | повали́лась |
| Giống trung | повали́лось |
| Số nhiều | повали́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повали́сь |
| Số nhiều | повали́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повали́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повали́вшись, поваля́сь |
Ví dụ
- повалиться в снегуnằm lăn (lăn lóc, lăn) trong tuyết
- повалиться на травеnằm lăn trên cỏ