повали́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quật ngã, đốn ngã
- kéo đến đông đúc, đổ xô đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повалю́ |
| ты | пова́лишь |
| он / она / оно | пова́лит |
| мы | пова́лим |
| вы | пова́лите |
| они | пова́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повали́л |
| Giống cái | повали́ла |
| Giống trung | повали́ло |
| Số nhiều | повали́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повали́ |
| Số nhiều | повали́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повали́вший |
| Bị động | — | пова́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повали́в, повали́вши |