ва́лкий
tính từ
Nghĩa
- Bấp bênh, bấp bông, bấp ba bấp bênh, lung lay, ọp ẹp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ва́лкий | ва́лкое | ва́лкая | ва́лкие |
| Sinh cách | ва́лкого | ва́лкого | ва́лкой | ва́лких |
| Tặng cách | ва́лкому | ва́лкому | ва́лкой | ва́лким |
| Đối cách | ва́лкий, ва́лкого | ва́лкое | ва́лкую | ва́лкие, ва́лких |
| Công cụ cách | ва́лким | ва́лким | ва́лкой, ва́лкою | ва́лкими |
| Giới cách | ва́лком | ва́лком | ва́лкой | ва́лких |
| Dạng ngắn | ва́лок | ва́лко | ва́лка//валка́ | ва́лки |
Ví dụ
- ни шатко ни валкийоtàm tạm được, nhì nhằng, kha khá