Nghĩa
- Cho. . . ăn, nuôi dưỡng, nuôi
- cung cấp, tiếp tếснабжать
- nuôi dưỡng, bồi dưỡngперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пита́ю |
|---|
| ты | пита́ешь |
|---|
| он / она / оно | пита́ет |
|---|
| мы | пита́ем |
|---|
| вы | пита́ете |
|---|
| они | пита́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пита́л |
|---|
| Giống cái | пита́ла |
|---|
| Giống trung | пита́ло |
|---|
| Số nhiều | пита́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пита́й |
|---|
| Số nhiều | пита́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пита́ющий | пита́вший |
|---|
| Bị động | пита́емый | пи́танный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | питая | питав, питавши |
|---|
Ví dụ
питать электростанцию углем
cung cấp than cho nhà máy điện
питать город электроэнергией
cung cấp điện cho thành phố
питать надежду
nuôi (ôm, ôm ấp, ấp ủ) hy vọng
Từ liên quan
пита́ниеcho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uống; cung cấp, tiếp tếвоспита́тьnuôi dạy; nuôi dưỡng, giáo dụcпито́мецNgười được giáo dưỡng, người được nuôi dưỡng, học trò, môn đồ