пита́емый питаемый

tính từ

Nghĩa

  1. được nuôi dưỡng, được cấp năng lượng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпита́емыйпита́емоепита́емаяпита́емые
Sinh cáchпита́емогопита́емогопита́емойпита́емых
Tặng cáchпита́емомупита́емомупита́емойпита́емым
Đối cáchпита́емого, пита́емыйпита́емоепита́емуюпита́емых, пита́емые
Công cụ cáchпита́емымпита́емымпита́емой, пита́емоюпита́емыми
Giới cáchпита́емомпита́емомпита́емойпита́емых
Dạng ngắnпитаемпитаемопитаемапитаемы

пита́ть питать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cho. . . ăn, nuôi dưỡng, nuôi
  2. cung cấp, tiếp tếснабжать
  3. nuôi dưỡng, bồi dưỡngперен.

Chia động từ

Hiện tại
япита́ю
тыпита́ешь
он / она / онопита́ет
мыпита́ем
выпита́ете
онипита́ют
Quá khứ
Giống đựcпита́л
Giống cáiпита́ла
Giống trungпита́ло
Số nhiềuпита́ли
Mệnh lệnh
Số ítпита́й
Số nhiềuпита́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпита́ющийпита́вший
Bị độngпита́емыйпи́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпитаяпитав, питавши

Ví dụ

  • питать электростанцию углем
    cung cấp than cho nhà máy điện
  • питать город электроэнергией
    cung cấp điện cho thành phố
  • питать надежду
    nuôi (ôm, ôm ấp, ấp ủ) hy vọng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa