перетёртый

tính từ

Nghĩa

  1. được xay, được nghiền, được tán, được nhuyễn
  2. bị mòn, bị rách, bị trầy, bị hao mònby rubbing

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперетёртыйперетёртоеперетёртаяперетёртые
Sinh cáchперетёртогоперетёртогоперетёртойперетёртых
Tặng cáchперетёртомуперетёртомуперетёртойперетёртым
Đối cáchперетёртыйперетёртоеперетёртуюперетёртые
Công cụ cáchперетёртымперетёртымперетёртойперетёртыми
Giới cáchперетёртомперетёртомперетёртойперетёртых
Dạng ngắnперетёртперетёртоперетёртаперетёрты

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

перетере́ть перетереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lau, lau khôВвсё, многоеtất cảnhiều

Chia động từ

Tương lai
яперетру́
тыперетрёшь
он / она / оноперетрёт
мыперетрём
выперетрёте
ониперетру́т
Quá khứ
Giống đựcперетёр
Giống cáiперетёрла
Giống trungперетёрло
Số nhiềuперетёрли
Mệnh lệnh
Số ítперетри́
Số nhiềuперетри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перетёрший
Bị động—перетёртый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перетёрши, перетерев

Ví dụ

  • перетереть всю посуду
    lau khô tất cả bát đĩa