перетёртый
tính từ
Nghĩa
- được xay, được nghiền, được tán, được nhuyễn
- bị mòn, bị rách, bị trầy, bị hao mònby rubbing
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перетёртый | перетёртое | перетёртая | перетёртые |
| Sinh cách | перетёртого | перетёртого | перетёртой | перетёртых |
| Tặng cách | перетёртому | перетёртому | перетёртой | перетёртым |
| Đối cách | перетёртый | перетёртое | перетёртую | перетёртые |
| Công cụ cách | перетёртым | перетёртым | перетёртой | перетёртыми |
| Giới cách | перетёртом | перетёртом | перетёртой | перетёртых |
| Dạng ngắn | перетёрт | перетёрто | перетёрта | перетёрты |