Nghĩa
- đi qua, đi sang, vựợt qua, vượt, qua, sang, sang ngangчерез В
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переправля́юсь |
|---|
| ты | переправля́ешься |
|---|
| он / она / оно | переправля́ется |
|---|
| мы | переправля́емся |
|---|
| вы | переправля́етесь |
|---|
| они | переправля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переправля́лся |
|---|
| Giống cái | переправля́лась |
|---|
| Giống trung | переправля́лось |
|---|
| Số nhiều | переправля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переправля́йся |
|---|
| Số nhiều | переправля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переправля́ющийся | переправля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переправля́ясь | переправлявшись |
|---|
Ví dụ
переправляться через реку на лодке
đi thuyền qua sông, sang sông bằng thuyền, đi đò sang ngang
переправляться вплавь
bơi qua, bơi sang
Từ liên quan
пра́витьcai quản; sửa chữaперепра́ваchỗ qua sông, bến đò ngang, bến phà; đi qua, đi sang, vượt qua, vượt, qua, sangпереезжа́тьdọn nhà, đổi chỗ ở, đổi đi; đi ngang qua, đi qua, qua, vượt qua