перепра́ва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chỗ qua sông, bến đò ngang, bến phàместо
- đi qua, đi sang, vượt qua, vượt, qua, sangдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перепра́ва | перепра́вы |
| Sinh cách | перепра́вы | перепра́в |
| Tặng cách | перепра́ве | перепра́вам |
| Đối cách | перепра́ву | перепра́вы |
| Công cụ cách | перепра́вой, перепра́вою | перепра́вами |
| Giới cách | перепра́ве | перепра́вах |