переплете́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chéo sợi, đancách, kiểusợi canh và sợi dọc
- tấm đan, tấm bệnто, что сплетено
- đan, bện, tết, kết, đan nhau, bện nhau, tết nhau, kết nhauдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переплете́ние | переплете́ния |
| Sinh cách | переплете́ния | переплете́ний |
| Tặng cách | переплете́нию | переплете́ниям |
| Đối cách | переплете́ние | переплете́ния |
| Công cụ cách | переплете́нием | переплете́ниями |
| Giới cách | переплете́нии | переплете́ниях |
Ví dụ
- переплетение обстоятельств[sự] trùng hợp của các tình huống, trùng nhau của những sự kiện, ngẫu hợp của các trạng huống