переплета́ть переплетать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đan lại, tết lại, bện lại, kết lạiзаново
  2. đan, bện, tết, kếtсплетатьlại
  3. đóng bìa cứng, đóng lại, đóngкниги и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
япереплета́ю
тыпереплета́ешь
он / она / онопереплета́ет
мыпереплета́ем
выпереплета́ете
онипереплета́ют
Quá khứ
Giống đựcпереплета́л
Giống cáiпереплета́ла
Giống trungпереплета́ло
Số nhiềuпереплета́ли
Mệnh lệnh
Số ítпереплета́й
Số nhiềuпереплета́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпереплета́ющийпереплета́вший
Bị độngпереплета́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпереплета́япереплетав, переплетавши

Ví dụ

  • переплетать косу
    bện tóc đuôi sam, tết bím tóc
  • переплетать два тома в один
    đóng hai tập [lại] làm một