Nghĩa
- đan lại, tết lại, bện lại, kết lạiзаново
- đan, bện, tết, kếtсплетатьlại
- đóng bìa cứng, đóng lại, đóngкниги и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переплета́ю |
|---|
| ты | переплета́ешь |
|---|
| он / она / оно | переплета́ет |
|---|
| мы | переплета́ем |
|---|
| вы | переплета́ете |
|---|
| они | переплета́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переплета́л |
|---|
| Giống cái | переплета́ла |
|---|
| Giống trung | переплета́ло |
|---|
| Số nhiều | переплета́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переплета́й |
|---|
| Số nhiều | переплета́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переплета́ющий | переплета́вший |
|---|
| Bị động | переплета́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переплета́я | переплетав, переплетавши |
|---|
Ví dụ
переплетать косу
bện tóc đuôi sam, tết bím tóc
переплетать два тома в один
đóng hai tập [lại] làm một