Nghĩa
- chịu đựng
- mang, chuyển
- mang qua, chịu đựng
- chuyển
- chuyển, dời lịch
- vận chuyển
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переношу́ |
|---|
| ты | перено́сишь |
|---|
| он / она / оно | перено́сит |
|---|
| мы | перено́сим |
|---|
| вы | перено́сите |
|---|
| они | перено́сят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переноси́л |
|---|
| Giống cái | переноси́ла |
|---|
| Giống trung | переноси́ло |
|---|
| Số nhiều | переноси́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переноси́ |
|---|
| Số nhiều | переноси́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перенося́щий | переноси́вший |
|---|
| Bị động | переноси́мый | перено́шенный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | переносив, переносивши |
|---|
Từ liên quan
переносно́йxách tay; di động, xách tayперено́сMang qua, mang sang, đem qua, đem sang, chuyển qua, chuyển sang, xách qua, khuân qua, bưng qua, bồng qua, bế qua, ẵm qua, vác qua, gánh qua, khiêng qua, quảy qua, cõng qua, địu qua, đội qua, di chuyển, chuyển di, thiên di, chuyển dời, chuyển đi, dời đi, thiên đi, hoãn lại, hoãn đến, chuyển dòng, sang dòng; — gạch nốiнепереноси́мыйkhông chịu nổi; không thể dung thứпереноси́мыйchịu được, chịu đựng được; được truyền, được mang theoперено́скаsự mang, sự chuyển, sự vác; giỏ mang, thùng mang, hộp vận chuyển, túi mangперено́сныйbóng; Mang đi dược, xách tay đượcперено́счикngười mang, người chuyển, người chuyền; vật truyền bệnh