па́рка парка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. áo khoác có mũ, áo anorak
  2. áo parka, áo khoác dày
  3. sự hấp, sự xông hơi
  4. sự hấp, áo parka

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́ркапа́рки
Sinh cáchпа́ркипа́рок
Tặng cáchпа́ркепа́ркам
Đối cáchпа́ркупа́рки
Công cụ cáchпа́ркой, па́ркоюпа́рками
Giới cáchпа́ркепа́рках

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

парк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Công viên, vườn hoa
  2. Kho, trạmlưu động
  3. toàn bộ, tổng sốсовокупность транспортных средствоmáy mócthiết bị
  4. trạm, trạm sửa chữa, đề-pôавтобусный и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́ркпа́рки
Sinh cáchпа́ркапа́рков
Tặng cáchпа́ркупа́ркам
Đối cáchпа́ркпа́рки
Công cụ cáchпа́ркомпа́рками
Giới cáchпа́ркепа́рках

Ví dụ

  • парк культуры отдыха
    công viên văn hóa [và nghỉ ngơi]
  • национальный парк
    vườn hoa quốc gia
  • танковый парк
    khu nhà tăng, bãi tăng

паро́к парок

danh từbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. làn hơi, hơi nhẹ
  2. hơi nước
  3. hơi, hơi nước

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпаро́к—
Sinh cáchпарка́—
Tặng cáchпарку́—
Đối cáchпаро́к—
Công cụ cáchпарко́м—
Giới cáchпарке́—