очеви́дность очевидность

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên, rành rành

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchочеви́дность—
Sinh cáchочеви́дности—
Tặng cáchочеви́дности—
Đối cáchочеви́дность—
Công cụ cáchочеви́дностью—
Giới cáchочеви́дности—

Ví dụ

  • это очевидност, которую нельзя отрицать
    đó là điều hiển nhiên không thể nào phủ nhận được

Từ liên quan