очеви́дец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người chứng kiến, người mục kích
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | очеви́дец | очеви́дцы |
| Sinh cách | очеви́дца | очеви́дцев |
| Tặng cách | очеви́дцу | очеви́дцам |
| Đối cách | очеви́дца | очеви́дцев |
| Công cụ cách | очеви́дцем | очеви́дцами |
| Giới cách | очеви́дце | очеви́дцах |
Ví dụ
- показания очевидцевlời khai của những người chứng kiến
- по рассказам очевидцевtheo những người chứng kiến (người mục kích) kể lại, theo lời kể lại của những người chứng kiến (người mục kích)