Nghĩa
- lùng kiếm, tìm kiếm, lùng, sănна Тthông tụcстараться достать что-л.перен.
- săn, săn bắt, lùng bắt, săn đuổi, đuổi theo, truy lùng, truy nãза Твыслеживатьперен.
- đi săn, săn bắn, săn, săn bắtна В, за Т
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | охо́чусь |
|---|
| ты | охо́тишься |
|---|
| он / она / оно | охо́тится |
|---|
| мы | охо́тимся |
|---|
| вы | охо́титесь |
|---|
| они | охо́тятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | охо́тился |
|---|
| Giống cái | охо́тилась |
|---|
| Giống trung | охо́тилось |
|---|
| Số nhiều | охо́тились |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | охо́ться |
|---|
| Số nhiều | охо́тьтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | охо́тящийся | охо́тившийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | охо́тясь | охо́тившись |
|---|
Ví dụ
охотиться за редкой книгой
lùng kiếm (tìm kiếm, lùng mua) cuốn sách hiếm
охотиться на вражеским разведчиком
săn (lùng bắt, săn bắt, truy lùng) tên trinh sát viên địch
охотиться на медведя
[đi] săn gấu