охо́тный
tính từ
Nghĩa
- thích làm
- tự nguyện
- sẵn lòng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | охо́тный | охо́тное | охо́тная | охо́тные |
| Sinh cách | охо́тного | охо́тного | охо́тной | охо́тных |
| Tặng cách | охо́тному | охо́тному | охо́тной | охо́тным |
| Đối cách | охо́тный, охо́тного | охо́тное | охо́тную | охо́тные, охо́тных |
| Công cụ cách | охо́тным | охо́тным | охо́тной, охо́тною | охо́тными |
| Giới cách | охо́тном | охо́тном | охо́тной | охо́тных |
| Dạng ngắn | охо́тен | охо́тно | охо́тна | охо́тны |