отня́ть отнять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cắt cụtудалить
  2. tước đoạtизъять силой
  3. rút raотдалить
  4. cướp điизъять силой
  5. trừвычесть
  6. lấy điизъять силой
  7. lấy đi, tước đoạt, cắt cụt, trừ
  8. rút lạiотдалить

Chia động từ

Tương lai
яотниму́
тыотни́мешь
он / она / оноотни́мет
мыотни́мем
выотни́мете
ониотни́мут
Quá khứ
Giống đựcо́тнял, отня́л
Giống cáiотняла́
Giống trungо́тняло, отня́ло
Số nhiềuо́тняли, отня́ли
Mệnh lệnh
Số ítотними́
Số nhiềuотними́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отня́вший
Bị động—отнятый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отня́в, отнявши

Từ liên quan