отня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắt cụtудалить
- tước đoạtизъять силой
- rút raотдалить
- cướp điизъять силой
- trừвычесть
- lấy điизъять силой
- lấy đi, tước đoạt, cắt cụt, trừ
- rút lạiотдалить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отниму́ |
| ты | отни́мешь |
| он / она / оно | отни́мет |
| мы | отни́мем |
| вы | отни́мете |
| они | отни́мут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | о́тнял, отня́л |
| Giống cái | отняла́ |
| Giống trung | о́тняло, отня́ло |
| Số nhiều | о́тняли, отня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отними́ |
| Số nhiều | отними́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отня́вший |
| Bị động | — | отнятый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отня́в, отнявши |
