отнима́ть отнимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cất... đi, lấy... điубирать
  2. cắt cụt, cưa cụtthông tụcампулировать
  3. làm mất, làm tốnвремя, энергию и т. п.
  4. Lấy... đi, cướp... đi, chiếm lấy, đoạt, tước... đilấy
  5. trừ đithông tụcвычитать
  6. tước mấtперен.
  7. tước đoạt, chiếm đoạt, bác đoạt, cướp đoạt

Chia động từ

Hiện tại
яотнима́ю
тыотнима́ешь
он / она / оноотнима́ет
мыотнима́ем
выотнима́ете
ониотнима́ют
Quá khứ
Giống đựcотнима́л
Giống cáiотнима́ла
Giống trungотнима́ло
Số nhiềuотнима́ли
Mệnh lệnh
Số ítотнима́й
Số nhiềuотнима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотнима́ющийотнима́вший
Bị độngотнима́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотнима́яотнимав, отнимавши

Ví dụ

  • я не хочу отнимать у вас много времени
    tôi không muốn làm mất nhiều thời gian của anh

Từ liên quan