отня́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tê đi, mất cảm giác, tê cứng, tê liệt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отниму́сь |
| ты | отни́мешься |
| он / она / оно | отни́мется |
| мы | отни́мемся |
| вы | отни́метесь |
| они | отни́мутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отня́лся |
| Giống cái | отняла́сь |
| Giống trung | отня́лось//отняло́сь |
| Số nhiều | отня́лись//отняли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отними́сь |
| Số nhiều | отними́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отня́вшись |