отня́ться отняться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tê đi, mất cảm giác, tê cứng, tê liệt

Chia động từ

Tương lai
яотниму́сь
тыотни́мешься
он / она / оноотни́мется
мыотни́мемся
выотни́метесь
ониотни́мутся
Quá khứ
Giống đựcотня́лся
Giống cáiотняла́сь
Giống trungотня́лось//отняло́сь
Số nhiềuотня́лись//отняли́сь
Mệnh lệnh
Số ítотними́сь
Số nhiềuотними́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отня́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отня́вшись