отня́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự lấy đi, sự tước đoạt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отня́тие | отня́тия |
| Sinh cách | отня́тия | отня́тий |
| Tặng cách | отня́тию | отня́тиям |
| Đối cách | отня́тие | отня́тия |
| Công cụ cách | отня́тием | отня́тиями |
| Giới cách | отня́тии | отня́тиях |